Extracts

A  B  C  D  E  F  G  H  I  J  K  M  N  O  P  Q  R  S  T  U  V  W  X  Y  Z

A

CHIẾT XUẤT CÂY KEO CAU (ACACIA CATECHU)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8001-76-1 232-291-7 Chiết xuất dạng khô của lõi cây keo cau KhôngNhuộm tóc / chất làm se

CHIẾT XUẤT CÂY KEO CAU (ACANTHOPANAX SENTICOSUS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
92346-80-0 296-164-8Chiết xuất dạng khô của lõi cây keo cauKhông Nhuộm tóc / chất làm se

TINH CHẤT SÂMSIBERIA/ SÂM TÂY BÁ LỢI (ACORUS CALAMUS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84775-39-3283-869-0  Chiết xuất từ gốc, rễ của  cây nhân sâm SiberiaKhông  Làm dịu da

CHIẾT XUẤT CÂYTHỦY XƯƠNG BỒ (ACTINIDIA CHINENSIS FRUIT EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
92456-63-8 296-241-6  Chiết từ phần rễ cây thủy xương bồKhôngDưỡng chất cho da

CHIẾT XUẤT QUẢ DƯƠNG ĐÀO (KIWI) (ADIANTUM CAPILLUS VENERIS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84649-72-9283-457-0Chiết từ phần trái của quả kiwi ( tinh chất kiwi)Không  Làm mềm da / Dưỡng chất cho da

CHIẾT XUẤT CÂY HẠT DẺ NGỰA (AESCULUS HIPPOCASTANUM BARK EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8053-39-2 232-497-7 Chiết xuất từ phần vỏ của thân cây Hạt Dẻ NgựaKhôngTrị Gàu/ Chất làm se

CÂY NẤM MỠ (AGARICUS BISPORUS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
95009-14-6 305-742-1 Chiết xuất từ phần vỏ và thân và mũ của cây nấm mỡKhông  Nươc tinh khiết/ Chất làm se

CÂY LONG NHA THẢO (AGRIMONIA EUPATORIA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84775-40-6 283-870-6  Tinh chất chiết từ phần lá của cây Long Nha ThảoKhông  Làm mềm da

CHIẾT XUẤT CÂY THANH THẤT (AILANTHUS ALTISSIMA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
90131-67-2290-380-6 Tinh chất chiết từ phần vỏ của thân cây thanh thấtKhông  Điều trị da / làm se / kháng khuẩn

CHIẾT XUẤT CỎ CHÂN THỎ (LADY' MANTLE) (ALCHEMILLA VULGARIS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84695-94-3 283-614-3Tinh chất chiết từ phần lá và các bộ phận trên thân của cây cỏ chân thỏKhông   điều trị da

CHIẾT XUẤT TỪ CỦ HÀNH TÂY (ALLIUM CEPA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
 8054-39-5232-498-2Chiết xuất từ phần thân của củ hành tâyKhôngĐiều trị da / làm sạch/ kháng khuẩn

CHIẾT XUẤT LÔ HỘI (ALOE ARBORESCENS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
223747-76-0   Chiết xuất từ phần lá của cây lô hộiKhông  Trị gàu

CHIẾT XUẤT LÔ HỘI TỰ NHIÊN (ALOE FEROX EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
 84649-82-1283-462-8 Chiết xuất từ phần lá của cây lô hộiKhông Dưỡng ẩm/ làm mềm da

CHIẾT XUẤT TỪ QUẢ DỨA (ANANAS SATIVUS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
68917-26-0 272-839-2Tinh chất chiết từ quả của cây dứa thơmKhôngDưỡng ẩm/ làm mềm da

CHIẾT XUẤT CÂY BẠCH CHỈ (ANGELICA DAHURICA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa KỳChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
223747-83-9chiết xuất từ phần rễ cây bạch chỉKhông   Làm tươi mới da/ nước cất/ dưỡng ẩm

CÂY ASHITAMA (ANGELICA KEISKEI EXTRACT)
Chem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
 Tinh chất chiết từ lá và thân của cây AshitamaKhông Dưỡng chất cho da

CHIẾT XUẤT ĐƯƠNG QUY (ANGELICA POLYMORPHA SINENSIS EXTRACT)
Chem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
 Tinh chất chiết từ rễ khô của cây đương quyKhông Dưỡng chất cho da

CHIẾT XUẤT CÚC LA MÃ (ANTHEMIS NOBILIS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84649-86-5283-467-5Chiết xuất từ hoa cúc la mãKhôngDưỡng chất cho da

CHIẾT XUẤT TỪ CÂY CẦN TÂY (APIUM GRAVEOLENS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
89997-35-3 289-668-4Là một chiết xuất của thảo mộc, rễ
Và hạt giống của cần tây
KhôngNước cất/ Dưỡng chất cho da

CHIẾT XUẤ NGƯU BÀNG (ARCTIUM LAPPA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84012-13-5281-658-8Chiết xuất từ rễ cây Ngưu BàngKhôngNước cất

CHIẾT XUẤT LÁ DÂU GẤU (ARCTOSTAPHYLOS UVAURSI EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84776-10-3 283-934-3Chiết xuất từ phần lá của cây dâu gấuKhôngLàm mềm

CHIẾT XUẤT CÂY TẾ TÂN (ASARUM SIEBOLDI EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa KỳChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
223748-00-3Tinh chất được chiết xuất từ phần rễ của cây Tế TânKhôngGiảm sưng tấy/ làm trắng

CHIẾT XUẤT RONG BIỂN (ASCOPHYLLUM NODOSUM EXTRACT )
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84775-78-0 283-907-6Là chiết xuất từ toàn bộ thân của rong biểnKhôngDưỡng da

CHIẾT XUẤT CÂY HOÀNG KỲ (ASTRAGALUS MEMBRANACEUS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
94166-93-5303-391-9Tinh chất chiết từ phần rễ của cây hoàng kỳKhôngDưỡng da

CHIẾT XUẤT TỪ CÂY TỬ VÂN ANH (ASTRAGALUS SINICUS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa KỳChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
223749-21-1Là tinh chất chiết từ thảo dược Tử Vân AnhKhôngDưỡng chất cho da

CHIẾT XUẤT YẾN MẠCH (AVENA SATIVA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
 84012-26-0 281-672-4Là tinh chất chiết từ phần hạt yến mạchKhôngDưỡng chất cho da

CÂY KHẾ (AVERRHOA CARAMBOLA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
97675-54-2 307-626-6Chiết xuất từ phần quả của cây khếKhôngLàm mềm da

B

CHIẾT XUẤT TỪ CỦ CÁI NGỌT (BETA VULGARIS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
89957-89-1289-610-8Chiết xuất từ phần rễ ( củ ) của cây củ cảiKhôngBảo vệ da

CHIẾT XUẤT CÂY LƯU LY (BORAGO OFFICINALIS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84012-16-8 281-661-4Là một chất chiết xuất từ thảo mộc của
cây Lưu Ly
IV/1Chất màu mỹ phẩm

CHIẾT XUẤT CÂY NHŨ HƯƠNG (BOSWELIA CARTERII EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
89957-98-2 289-620-2Là một chất chiết xuất từ vỏ cây Nhũ HươngKhôngLàm mềm

CAO KHÔ NHŨ HƯƠNG (BOSWELLIA SERRATA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
97952-72-2308-366-6Chiết xuất từ vỏ cây nhũ hươngKhôngNước cất/ làm mịn

CÂY BẠCH GIỚI TỬ (BRASSICA ALBA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
 84929-33-9 284-517-9Chiết xuất từ hạt của cây Bạch Giới TửKhôngNước cất/ làm mịn

C

CAFFEINE (CAFFEINE)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
21399 200-362-11H-Purine-2,6-dione, 3,7-dihydro-1,3,7-trimethyl-KhôngKháng sinh / chống giang huyết

CÂY CÚC TÂM TƯ (CALENDULA OFFICINALIS)
Chem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
Thân cây cúc tâm tư khôKhôngDưỡng da

CÂY CÚC TÂM TƯ (CALENDULA OFFICINALIS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84776-23-8 283-949-5Chiết xuất từ phần hoa của Cúc Tâm TưKhôngLàm mềm

LONG NÃO (CAMPHOR)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
464-49-3 207-355-2Bicyclo[2.2.1]heptan-2-one, 1,7,7-trimethyl-, (1R)-KhôngDưỡng da / làm se / nước cất

CHIẾT XUẤT TỪ CÂY ỚT (CAPSICUM ANNUUM EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84625-29-6 283-403-6Tinh chất được tiết từ quả của cây ớtKhôngLàm mềm

TINH CHẤT ĐU ĐỦ (CARICA PAPAYA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84012-30-6 281-675-0Tinh chất được chiết từ quả của cây đu đủKhôngNước cất

CHIẾT XUẤT MÙI TÂY (CARUM PETROSELINUM EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84012-33-9 281-677-1Tinh chất thảo dược chiết từ thân của cây mùi tâyKhôngLàm mềm da

HOA THANH CÚC (CENTAUREA CYANUS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84012-18-0281-664-0Chiết xuất từ phần hoa của cây thanh cúcKhôngDưỡng chất cho da

CHIẾT XUẤT RAU MÁ (CENTELLA ASIATICA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84696-21-9 283-640-5Chiết xuất từ lá và rễKhôngDưỡng ẩm / da điều /
Nhẹ nhàng

HOA QUỲNH (CEREUS GRANDIFLORUS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8007-78-1 232-364-3LÀ CHIẾT XUẤT TỪ PHẦN HOA CỦA HOA QUỲNHKhôngLàm mượt / làm dịu / làm sạch /
thuốc bổ

CÂY DẦU GIUN (CHENOPODIUM AMBROSIOIDES EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
89997-47-7289-682-0Chiết xuất từ thân và láKhôngTonic

HẠ THẢO | TẢO LỤC (CHLORELLA VULGARIS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa KỳChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
223749-83-5Chiết xuất của tảoII/76 (Chỉ cho tinh dầu)Dưỡng chất cho da

CÂY HOA CÚC (CHRYSANTHEMUMPARTHENIUM EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
89997-65-9 289-701-2Chiết xuất từ thân cây cúcKhôngDưỡng chất cho da

CÂY CÚC (CHRYSANTHEMUMSINENSE EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa KỳChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
223748-32-1Chiết xuất từ bông hoa cúcKhôngDưỡng chất cho da

RAU DIẾP XOẮN (CICHORIUM INTYBUS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
68650-43-1272-045-6CHIẾT XUẤT TỪ PHẦN RỄ CÂY RAU DIẾPKhôngDưỡng chất cho da

DƯỢC THẢO COHOSH ĐEN (CIMICIFUGA RACEMOSA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84776-26-1 283-951-6Tinh chất từ rễ cây cohosh đenKhôngDưỡng chất cho da

NHỤC QUẾ (CINNAMAL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
104-55-2 203-213-9CinnamaldehydeKhôngGiảm sưng tấy

CHIẾT XUẤT TỪ QUẾ (CINNAMOMUM CASSIA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84961-46-6 284-635-0Tinh chất từ vỏ cây quếKhôngTrị Gàu/ Chất làm se

CITRIC ACID (CITRIC ACID)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
77-92-9201-069-12-Hydroxy-1,2,3-propanetricarboxylic acidKhôngChăm sóc răng miệng / mặt nạ / chăm sóc tóc

CÂY CAM CHUA (CITRUS AURANTIUMAMARA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
72968-50-4277-143-2Chiết xuất từ quả của cây cam chuaKhôngChất đệm

CHIẾT XUẤT BƯỞI (CITRUS GRANDIS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
90045-43-5289-904-6Chiết xuất từ trái bưởiKhôngLàm tươi mới

CHIẾT XUẤT CAM SÀNH (CITRUS NOBILIS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
 84929-38-4 284-521-0Chiết xuất từ vỏ cam sànhKhônglàm se/ nước cất

CHIẾT XUẤT DẦU DỪA (COCOS NUCIFERA EXTRACT)
Chem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
Chiết xuất từ quả dừaKhôngnước cất/ làm mặt nạ

CHIẾT XUẤT Ý DĨ (COIX LACHRYMA JOBI EXTRACT)
Chem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
Chiết xuất từ quả ý dĩKhônglàm mềm da/dung môi

CÂY HÚNG CHANH (COLEUS BARBATUS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa KỳChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
223748-52-5Chiết xuất từ lá cây húng chanhKhôngDưỡng chất cho da

CÂY MỘT DƯỢC (COMMIPHORA MYRRHA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84929-26-0 284-510-0chiết xuất từ vỏ thân cây một dượcKhôngDưỡng chất cho da

COUMARIN (COUMARIN)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
91-64-5202-086-7CoumarinKhôngnước cất/ làm mặt nạ

CÂY SƠN TRA (CRATAEGUS CUNEATA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa KỳChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
223748-91-2chiết xuất từ quả sơn traKhônglàm mặt nạ

CHIẾT XUẤT NGHỆ TÂY (CROCUS SATIVUS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84604-17-1283-295-0Chiết xuất từ nhụy hoa nghệ tâyKhôngDưỡng chất cho da

CÂY DƯA TÂY (CUCUMIS SATIVUS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
89998-01-6 289-738-4chiết xuất từ quả cây dưa tâyKhôngDưỡng chất cho da

CHIẾT XUẤT NGHỆ TÂY (CURCUMA LONGA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84775-52-0283-882-1Tinh chất chiết từ phần rễ cây nghệKhôngLàm mềm

BỘT NGHỆ (CURCUMA LONGA POWDER)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84775-52-0283-882-1Phần rễ của nghệ được nghiền nátKhôngNước cất

CHIẾT XUẤT TỪ CÂY ARTISO (CYNARA SCOLYMUS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84012-14-6 281-659-3chiết xuất từ phần lá của cây artisoKhôngNước cất

CYSTEINE (CYSTEINE)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
52-90-4200-158-2L-cysteineKhônglàm dịu/ bảo vệ da

CHIẾT XUẤT CÂY ĐẬU CHỔI (CYTISUS SCOPARIUS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84696-48-0 283-653-6chiết xuát từ phần hoa của cây đậu chổiKhôngChất chống oxy hóa / phục hồi tóc/

D

CHIẾT XUẤT CÂY HỒNG (DIOSPYROS KAKI LEAF EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
91721-74-3294-374-4chiết xuất từ lá cây hồngKhôngNước cất

E

CHIẾT XUẤT CÂY CÚC DẠI (ECHINACEA PURPUREA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
90028-20-9289-808-4chiết từ phần thân cây của cây cúc dạiKhôngbảo vệ da/ nước cất

BẠCH ĐẬU KHẤU (ELETTARIA CARDAMOMUM EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
85940-32-5288-922-1chiết xuất từ phần hạt của bạch đậu khấuKhôngdưỡng da/ nước cất/ dưỡng ẩm

CÂY CỎ ĐUÔI NGỰA (EPILOBIUM ANGUSTIFOLIUM EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
90028-31-2289-821-5chiết xuất từ phần thân trên mặt đất của cây cỏ đuôi ngựaKhôngNước cất

CHIẾT XUẤT CÂY CỎ ĐUÔI NGỰA (EQUISETUM ARVENSE EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
71011-23-9 275-123-8chiết xuất từ phần thân c ủa cây cỏ đuôi ngựaKhôngDưỡng chất cho da

CÂY CỎ ĐUÔI NGỰA (EQUISETUM HIEMALE EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
90028-32-3 289-822-0chiết xuaất cây cỏ đuôi ngựaKhôngLàm mềm/ chống viêm/ nước cất/ làm dịu

CHIẾT XUẤT CÂY TÌ BÀ (ERIOBOTRYA JAPONICA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
91770-19-3 294-804-0chiết xuất từ phần quả của và lá của cây tì bàKhôngdưỡng chất cho da/ nước cất

ĐỖ TRỌNG (EUCOMMIA ULMOIDES EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa KỳChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
223749-00-6chiết xuất từ phần lá khô của cây đỗ trọngKhôngdưỡng chất cho da

CÂY ĐINH HƯƠNG (EUGENIA CARYOPHYLLUS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84961-50-2284-638-7chiết xuất từ hoa khô của cây đinh hươngKhôngChăm sóc răng miệng / làm sạch da / làm se / thuốc bổ

CÂY CỎ RẬN/ MÕM SÓI (EUPHRASIA OFFICINALIS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84625-36-5 283-410-4chiết xuất từ phần trên mặt đất của cây cỏ rậnKhôngnước cất/ làm mềm/ làm se/ kháng sinh/ dưỡng chất cho da

F

CÂY A NGÙY (FERULA ASSA FOETIDA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
90028-70-9289-863-4chiết xuất từ phần rễ của cây a ngùyKhônglàm diu/ nước cất

FERULIC ACID (FERULIC ACID)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhHạn chếCách dùng
 1135-24-6 214-490-0Khôngkháng sinh

SUNG MỸ (FICUS CARICA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
90028-74-3 289-868-1chiết xuất từ phần quả và lá của cây sung mỹKhôngDưỡng chất cho da

CÂY THÌ LÀ (FOENICULUM VULGARE EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84625-39-8 283-414-6chiết xuất từ phần quả của cây thì làKhôngnước cất/ làm se/ làm dịu. Dưỡng chất cho da

CÂY DÂU TÂY (FRAGARIA CHILOENSIS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
95193-64-9305-877-6chiết xuaart quả dâu tâyKhôngDưỡng chất cho da

G

NẤM LINH CHI (GANODERMA LUCIDUM EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa KỳChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
223751-82-4chiết xuất từ phần nắp mũ của nấm linh chiKhôngBảo vệ da

QUẢ BỨA (GARCINIA CAMBOGIA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
90045-23-1289-882-8chiết từ phần trái của quả bứaKhôngdưỡng chất cho da

CHIẾT XUẤT BẠCH QUẢ (GINKGO BILOBA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
90045-36-6289-896-4chiết xuất từ phần lá của cây bạch quảKhôngNước cất/ Dưỡng chất cho da

CAM THẢO (GLYCYRRHIZA GLABRA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84775-66-6 283-895-2ae chiết xuất từ phần rễ cây cam thảoKhônglàm dịu/ làm mềm/ làm se

H

CHIẾT XUÁT CÂY PHỈ (HAMAMELIS VIRGINIANA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84696-19-5283-637-9chiết xuất từ phần vỏ thân cây, lá, cành của cây phỉKhôngTẩy da chết / nhẹ nhàng / điều hòa da / tóc
Điều chỉnh

CÂY THƯỜNG XUÂN (HEDERA HELIX EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
 84082-54-2 282-000-2chiết xuất từ lá và cành cây trường xuânKhônglàm se / làm dịu / kháng khuẩn / da
Điều hòa / chống tróc

HOA HƯỚNG DƯƠNG (HELIANTHUS ANNUUS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa KỳChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84776-03-4e chiết xuất từ hạt và hoa của hoa hướng dươngKhôngChăm sóc da / làm mềm da / tóc
Điều chỉnh

CÂY CÚC VU (HELIANTHUS TUBEROSUS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
90045-97-9289-963-8chiết xuất phần rễ cây cúc vuKhôngLàm mềm / làm dịu da

CÂY DÂM BỤT (HIBISCUS SABDARIFFA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84775-96-2283-920-7chiết xuất từ phần hoa của cây dâm bụtKhôngdưỡng da/ mặt nạ

CÂY HẮC MAI BIẾN (HIPPOPHAE RHAMNOIDES EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
90106-68-6 290-292-8chiết xuất từ phần quả cây hắc mai biếnKhôngdưỡng chất cho da

RAU DIẾP CÁ (HOUTTUYNIA CORDATA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa KỳChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
164288-50-0chiết xuất từ phần thân cây diếp cáKhôngkháng viêm/ làm se/ làm dịu/

CÂY HÚP LÔNG (HUMULUS LUPULUS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8060-28-4232-504-3chiết xuất từ cây húp lôngKhôngkháng sinh/ làm dịu/ bảo vệ da/ tonic/kháng khuẩn/ mặt nạ

CÂY BAN ÂU (HYPERICUM PERFORATUM EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84082-80-4282-026-4chiết xuất từ phần hoa, lá, ngọn của câyKhôngchăm sóc răng miệng/ tonic/ mặt nạ

I

CÂY BÓNG NƯỚC (IMPATIENS BALSAMINA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
90045-84-4 289-949-1chiết xuất từ phần hoa của cây bóng nướcKhôngkhử mùi/ mặt nạ

J

CÂY HOÀNG ĐÀN (JUNIPERUS COMMUNIS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84603-69-0283-268-3chiết xuất từ phần quả của cay hoàng đànKhônglàm dịu/ tái tạo/ mặt nạ

L

CÂY XÀ LÁCH (LACTUCA SATIVA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84776-66-9 283-995-6chiết từ phần lá của cây xà láchKhôngtái tạo/ tonic/ mặt nạ

NGUYỆT QUẾ (LAURUS NOBILIS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84603-73-6283-272-5chiết xuất từ phần lá của cây nguyệt quếKhôngtái tạo/ làm sạch/ khử mùi/ mặt nạ

HOA OẢI HƯƠNG (LAVANDULA ANGUSTIFOLIA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
90063-37-9 289-995-2chiết xuất từ phần hoa của lavenderKhôngTonic/masking nước cất/ làm mặt nạ

CÂY TRINH NỮ (LIGUSTRUM LUCIDUM EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa KỳChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
223749-57-3chiết xuất từ cây trinh nữKhôngdưỡng chất cho da

KIM NGÂN (LONICERA JAPONICA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa KỳChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
223749-79-9chiết từ phần hoa của cây kim ngânKhôngdưỡng chất cho da

LYSINE (LYSINE)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
 56-87-1200-294-2L-lysineKhôngdưỡng chất cho da

M

TẢO (MACROCYSTIS PYRIFERA EXTRACT)
Chem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
Chiết xuất tảo bẹKhônglàm dịu

CÂY XOÀI (MANGIFERA INDICA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
90063-86-890063-86-8Chiết xuất từ phần quả của cây xoàiKhôngchăm sóc răng miệng/ mặt nạ

TÍA TÔ ĐẤT (MELISSA OFFICINALIS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84082-61-1282-007-0chiết xuất từ lá và ngọn của cây tía tôKhôngdưỡng chất cho da

BẠC HÀ ÂU (MENTHA VIRIDIS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa KỳChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84696-51-5chiết xuất từ lá cây bạc hàKhôngdưỡng chất cho da

CÂY HỌ THỦY NỮ (MENYANTHES TRIFOLIATA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84082-63-3 282-009-1chiết xuất từ phần lá khô của câyKhôngnước cất/ làm mặt nạ

HOA LƯU LY (MYOSOTIS SYLVATICA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
223747-82-8chiết xuất từ cây hoa lưu lyKhôngNước cất

NHỤC ĐẬU KHẤU (MYRISTICA FRAGRANS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84082-68-8282-013-3chiết xuất từ phần quả của nhục đậu khấuKhôngNước cất

N

BẠC HÀ MÈO (NEPETA CATARIA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84929-35-1 284-520-5chiết xuất từ cây bạc hà mèoKhôngdưỡng chất cho da

O

CÂY BẠC HÀ (OCIMUM BASILICUM EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84775-71-3283-900-8chiết xuất từ phần hoa và lá của cây dạ anh thảoKhôngdưỡng chất cho da/ nước cất

DẠ ANH THẢO (OENOTHERA BIENNIS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
90028-66-3 289-859-2chiết xuất từ rễ cây dạ anh thảoKhôngdưỡng chất cho da

MẠCH MÔN (OPHIOPOGON JAPONICUS EXTRACT)
Chem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
chiết xuất từ lá cây mạch mônKhôngdưỡng chất/ bảo vệ da

CÂY RÂU MÈO (ORTHOSIPHON STAMINEUS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84012-29-3 281-674-5chiết xuất từ lá cây râu mèoKhôngNước cất

CHIẾT XUẤT CÁM GẠO (ORYZA SATIVA BRAN EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa KỳChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
90106-37-9chiết xuất cám gạoKhôngdướng tóc/ làm mềm/ bảo vệ da

P

THƯỢC DƯỢC (PAEONIA ALBIFLORA EXTRACT)
Chem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
chiết xuất từ hoa cây thược dượcKhôngdưỡng chất/ bảo vệ da

NHÂN SÂM (PANAX GINSENG EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84650-12-4283-493-7chiết xuất từ rễ của nhân sâmKhôngdưỡng chất cho da/ nước cất

CÂY CHANH LEO (PASSIFLORA EDULIS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
91770-48-8 294-833-9chiết xuất từ hoa của cây chanh leoKhôngNước cất

CÂY CHANH LEO (PASSIFLORA INCARNATA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
72968-47-9277-142-7chiết xuất từ hoa của cây chanh leoKhôngdưỡng chất cho da

CHIẾT XUẤT PAULLINIA CUPANA (PAULLINIA CUPANA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84929-28-2 284-512-1dầu chưng cất từ phần lá kim của cây thôngKhôngdưỡng chất cho da

CÂY TÍA TÔ (PERILLA OCYMOIDES EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
90082-61-4 290-151-0Chiết xuất từ lá cây tía tôKhôngnước cất/ làm mặt nạ

CÂY HOÀNG BÁCH (PHELLODENDRONAMURENSE EXTRACT)
Chem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
chiết xuất từ vỏ cây hoàng báchKhôngtonic/ tái tạo

CÂY TRÙM RUỘT (PHYLLANTHUS EMBLICA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
90028-28-7289-817-3chiết xuất từ cây chùm ruộtKhôngdưỡng chất cho da

CÂY HẠT TIÊU (PIPER NIGRUM EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
 84929-41-9 284-524-7chiết xuất từ phần hạt của cây hạt tiêuKhôngBảo vệ da

CÂY HÚNG CHANH (PLECTRANTHUS BARBATUS EXTRACT)
Chem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
chiết xuất từ phần rễ của cây húng chanhKhôngBảo vệ da

CÂY HOẮC HƯƠNG (POGOSTEMON CABLIN EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84238-39-1282-493-4hiết xuất từ phần lá của cây hoắc hươngKhôngdưỡng chất cho da

CÂY NẤM TRƯ LINH (POLYPORUS UMBELLATUS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa KỳChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
223751-84-6hiết xuất từ cây nấm trư linhKhôngdưỡng chất cho da

BẠCH PHỤC LINH (PORIA COCOS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa KỳChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
168456-53-9chiết xuất bạch phục linhKhôngdưỡng trắng, bảo vệ cho da

CÂY HẠ THẢO (PRUNELLA VULGARIS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
90105-92-3290-211-6chiết xuất từ lá cây hạ thảo khôKhônglàm se/ nước cất

SẮN DÂY (PUERARIA LOBATA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa KỳChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
223748-08-1chiết xuất từ rễ cây sẵn dâyKhôngdưỡng chất cho da/ nước cất

PUMICE (PUMICE)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
 1332-09-8 310-127-6đá bọtKhôngbảo vệ da/ dưỡng chất

CÂY LỰU (PUNICA GRANATUM EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84961-57-9 284-646-0chiết từ phẩn vỏ thân cây và trái của cây lựuKhôngdưỡng chất/ làm se/ tonic

R

CÂY ĐỊA HOÀNG (REHMANNIA CHINENSIS EXTRACT)
Chem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
chiết xuất từ phần rễ của cây địa hoàngKhôngLàm mềm da / dưỡng ẩm / làm mịn / dung môi

CÂY TỐNG QUÁN SỦI (RHAMNUS PURSHIANA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84650-55-5 283-515-5chiết từ phần vỏ thân câyKhôngTonic / Refreshing / kháng khuẩn

CHIẾT XUẤT CÂY ĐẠI HOÀNG (RHEUM PALMATUM EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
90106-27-7 290-249-3chiết từ phần củ hoặc thân rễ của cây đại hoảngKhôngtonic/ tái tạo

CÂY HƯƠNG THẢO (ROSMARINUS OFFICINALIS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84604-14-8283-291-9Tinh dầu thu từ phần ngọn cây hương thảoKhôngdưỡng chất cho da

SỮA SONG CHÚA (ROYAL JELLY)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8031-67-2310-127-6Các chất tự nhiên từ tổ ongKhôngdưỡng chất cho da

BỘT SỮA ONG CHÚA (ROYAL JELLY POWDER)
 Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
 310-127-6Bột sữa ong chúaKhônglàm se/ tonic/ dưỡng chất cho da

CHI MÂM XÔI (RUBUS CHINGII EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa KỳChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
 223748-34-3Chiết từ phần quả của câyKhôngTonic / làm sạch / trị gàu / chất chống oxy hóa / chống mồ hôi / khử mùi /
Bảo vệ da / làm se / kháng khuẩn / da
Điều hòa / làm dịu

S

CHI NẤM MEN (SACCHAROMYCESLYSATE EXTRACT)
Chem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
Vi sinh nấm lên menKhôngdưỡng chất cho da

CÂY LIỄU TRẮNG (SALIX ALBA BARK EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84082-82-6282-029-0chiết xuất từ phần vỏ khô của thân cây liễu trắngKhôngdưỡng chất cho da

CÂY XÔ THƠM (SALVIA OFFICINALIS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84082-79-1 282-025-9chiết xuất từ phần lá của cây xô thơmKhôngdưỡng chất cho da

CÂY NGŨ VỊ TỬ (SCHIZANDRA CHINENSIS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
223748-53-6chiết xuất từ quả của cây ngũ vị tửKhônglàm dịu/ dưỡng chất

CÂY CÚC BẠC (SENECIO VULGARIS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84650-58-8283-517-6Chiết xuất từ hoa cây cúc bạcKhôngnước cất/ làm mặt nạ

CÂY KẾ SỮA (SILYBUM MARIANUM EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84604-20-6 283-298-7chiết xuất từ hạt và rễ cây kế sữaKhôngnước cất/ tái tạo/ làm se

T

CÂY BỒ CÔNG ANH (TARAXACUM OFFICINALE EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
68990-74-9273-624-6Chiết xuất từ rễ cây bồ công anhKhôngdưỡng chất cho da

CỎ XẠ HƯƠNG (THYMUS VULGARIS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84929-51-1284-535-7Chiết xuất từ rễ cây nữ langKhônglàm dịu

V

CÂY VIỆT QUẤT (VACCINIUM MYRTILLUS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84082-34-8281-983-5Quả và
Lá của cây việt quất
Khônglàm dịu

CÂY NỮ LANG NHỆN (VALERIANA JATAMANSI EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
94280-15-6304-863-7Chiết xuất từ rễ cây nữ langKhôngdưỡng chất/ làm mềm da

CÂY NỮ LANG (VALERIANA OFFICINALIS)
Chem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
rễ khô của cây nũ langKhôngBảo vệ da

CÂY NỮ LANG (VALERIANA OFFICINALIS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8057-49-6 232-501-7Chiết xuất từ rễ cây nữ langKhôngdưỡng chất cho da

CỎ ROI NGỰA (VERBENA OFFICINALIS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84961-67-1284-657-0chiết xuất thảo dược từ rễ cây cỏ đuôi ngựaKhôngdưỡng da/ cấp ẩm

Y

CÂY YUCCA (YUCCA SCHIDIGERA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa KỳChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
223749-05-1Chiết xuất từ cây YuccaKhôngbảo vệ da

Z

CHIẾT XUẤT JOJOBA (ZIZYPHUS JUJUBA EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
90045-99-1289-966-4Chiết xuất từ cây jojobaKhôngdưỡng da/ cấp ẩm

Extracts

A  B  C  D  E  F  G  H  I  J  K  M  N  O  P  Q  R  S  T  U  V  W  X  Y  Z

A

ACANTHOPANAX SENTICOSUS EXTRACT

ACORUS CALAMUS EXTRACT

ACTINIDIA CHINENSIS FRUIT EXTRACT

ADIANTUM CAPILLUS VENERIS EXTRACT

AESCULUS HIPPOCASTANUM BARK EXTRACT

AGARICUS BISPORUS EXTRACT

AGRIMONIA EUPATORIA EXTRACT

AILANTHUS ALTISSIMA EXTRACT

ALCHEMILLA VULGARIS EXTRACT

ALLIUM CEPA EXTRACT

ALOE ARBORESCENS EXTRACT

ALOE FEROX EXTRACT

ANANAS SATIVUS EXTRACT

ANGELICA DAHURICA EXTRACT

ANGELICA KEISKEI EXTRACT

ANGELICA POLYMORPHA SINENSIS EXTRACT

ANTHEMIS NOBILIS EXTRACT

APIUM GRAVEOLENS EXTRACT

ARCTIUM LAPPA EXTRACT

ARCTOSTAPHYLOS UVA URSI EXTRACT

ASARUM SIEBOLDI EXTRACT

ASCOPHYLLUM NODOSUM EXTRACT

ASTRAGALUS MEMBRANACEUS EXTRACT

ASTRAGALUS SINICUS EXTRACT

AVENA SATIVA EXTRACT

AVERRHOA CARAMBOLA EXTRACT

B

BETA VULGARIS EXTRACT

BORAGO OFFICINALIS EXTRACT

BOSWELIA CARTERII EXTRACT

BOSWELLIA SERRATA EXTRACT

BRASSICA ALBA EXTRACT

C

CAFFEINE

CAMELIA SINENSIS EXTRACT

CAPSICUM ANNUUM EXTRACT

CARICA PAPAYA EXTRACT

CARUM PETROSELINUM EXTRACT

CENTAUREA CYANUS EXTRACT

CENTELLA ASIATICA EXTRACT

CEREUS GRANDIFLORUS EXTRACT

CHENOPODIUM AMBROSIOIDES EXTRACT

CHLORELLA VULGARIS EXTRACT

CHRYSANTHEMUM PARTHENIUM EXTRACT

CHRYSANTHEMUM SINENSE EXTRACT

CICHORIUM INTYBUS EXTRACT

CIMICIFUGA RACEMOSA EXTRACT

CINNAMOMUM CASSIA EXTRACT

CITRIC ACID

CITRUS AURANTIUM AMARA EXTRACT

CITRUS GRANDIS EXTRACT

CITRUS NOBILIS EXTRACT

COCOS NUCIFERA EXTRACT

COIX LACHRYMA JOBI EXTRACT

COLEUS BARBATUS EXTRACT

COMMIPHORA MYRRHA EXTRACT

CRATAEGUS CUNEATA EXTRACT

CROCUS SATIVUS EXTRACT

CUCUMIS SATIVUS EXTRACT

CURCUMA LONGA EXTRACT

CYNARA SCOLYMUS EXTRACT

CYTISUS SCOPARIUS EXTRACT

D

DIOSPYROS KAKI LEAF EXTRACT

E

ECHINACEA PURPUREA EXTRACT

ELETTARIA CARDAMOMUM EXTRACT

EPILOBIUM ANGUSTIFOLIUM EXTRACT

EQUISETUM ARVENSE EXTRACT

EQUISETUM HIEMALE EXTRACT

ERIOBOTRYA JAPONICA EXTRACT

EUCOMMIA ULMOIDES EXTRACT

EUGENIA CARYOPHYLLUS EXTRACT

EUPHRASIA OFFICINALIS EXTRACT

F

FERULA ASSA FOETIDA EXTRACT

FERULIC ACID

FICUS CARICA EXTRACT

FOENICULUM VULGARE EXTRACT

FRAGARIA CHILOENSIS EXTRACT

G

GANODERMA LUCIDUM EXTRACT

GARCINIA CAMBOGIA EXTRACT

GINKGO BILOBA EXTRACT

GLYCYRRHIZA GLABRA EXTRACT

H

HAMAMELIS VIRGINIANA EXTRACT

HEDERA HELIX EXTRACT

HELIANTHUS ANNUUS EXTRACT

HELIANTHUS TUBEROSUS EXTRACT

HIBISCUS SABDARIFFA EXTRACT

HIPPOPHAE RHAMNOIDES EXTRACT

HOUTTUYNIA CORDATA EXTRACT

HUMULUS LUPULUS EXTRACT

HYPERICUM PERFORATUM EXTRACT

I

IMPATIENS BALSAMINA EXTRACT

J

JUNIPERUS COMMUNIS EXTRACT

L

LACTUCA SATIVA EXTRACT

LAURUS NOBILIS EXTRACT

LAVANDULA ANGUSTIFOLIA EXTRACT

LIGUSTRUM LUCIDUM EXTRACT

LONICERA JAPONICA EXTRACT

M

MACROCYSTIS PYRIFERA EXTRACT

MANGIFERA INDICA EXTRACT

MELISSA OFFICINALIS EXTRACT

MENTHA VIRIDIS EXTRACT

MENYANTHES TRIFOLIATA EXTRACT

MYOSOTIS SYLVATICA EXTRACT

MYRISTICA FRAGRANS EXTRACT

N

NEPETA CATARIA EXTRACT

O

OCIMUM BASILICUM EXTRACT

OENOTHERA BIENNIS EXTRACT

OPHIOPOGON JAPONICUS EXTRACT

ORTHOSIPHON STAMINEUS EXTRACT

ORYZA SATIVA BRAN EXTRACT

P

PAEONIA ALBIFLORA EXTRACT

PANAX GINSENG EXTRACT

PASSIFLORA EDULIS EXTRACT

PASSIFLORA INCARNATA EXTRACT

PAULLINIA CUPANA EXTRACT

PERILLA OCYMOIDES EXTRACT

PHELLODENDRON AMURENSE EXTRACT

PHYLLANTHUS EMBLICA EXTRACT

PIPER NIGRUM EXTRACT

PLECTRANTHUS BARBATUS EXTRACT

POGOSTEMON CABLIN EXTRACT

POLYPORUS UMBELLATUS EXTRACT

PORIA COCOS EXTRACT

PRUNELLA VULGARIS EXTRACT

PUERARIA LOBATA EXTRACT

PUNICA GRANATUM EXTRACT

R

REHMANNIA CHINENSIS EXTRACT

RHAMNUS PURSHIANA EXTRACT

RHEUM PALMATUM EXTRACT

ROSMARINUS OFFICINALIS EXTRACT

RUBUS CHINGII EXTRACT

T

TARAXACUM OFFICINALE EXTRACT

THYMUS VULGARIS EXTRACT

S

SACCHAROMYCES LYSATE EXTRACT

SALIX ALBA BARK EXTRACT

SALVIA OFFICINALIS EXTRACT

SCHIZANDRA CHINENSIS EXTRACT

SENECIO VULGARIS EXTRACT

SILYBUM MARIANUM EXTRACT

V

VACCINIUM MYRTILLUS EXTRACT

VALERIANA JATAMANSI EXTRACT

VALERIANA OFFICINALIS EXTRACT

VERBENA OFFICINALIS EXTRACT

Y

YUCCA SCHIDIGERA EXTRACT

Z

ZIZYPHUS JUJUBA EXTRACT