Dầu & Bơ

A  B  C  D E F  G  H  I  J  K  M  N  O  P  Q  R  S  T  U  V  W  X  Y  Z

A

CHIẾT XUẤT CÂY KEO CAU (ACACIA CATECHU)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8001-76-1 232-291-7 Chiết xuất dạng khô của lõi cây keo cau KhôngNhuộm tóc / chất làm se

CÚC LA MÃ (ANTHEMIS NOBILIS FLOWER OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84649-86-5 / 8015-92-7283-467-5Tinh dầu từ hoa cúc la mãKhôngnước hoa/ bảo vệ da/ mặt nạ

DẦU CÚC LA MÃ (ANTHEMIS NOBILIS OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa KỳChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8015-92-7Là dầu dễ bay hơi được chưng cất từ
Đầu hoa khô
KhôngNước cất/ Dưỡng chất cho da

DẦU TỪ HẠT GIỐNG CÂY NGƯ BÀNG (ARCTIUM LAPPA SEED OIL)
Chem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
Là dầu chiết xuất từ
Hạt giống của câyngưu bàng
KhôngLàm dịu / chống ngứa / điều hòa da / làm se / bổ dưỡng cho da

B

CÂY TRẦM HƯƠNG (BOSWELLIA CARTERII (FRANKINCENSE) OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8016-36-2289-620-2Tinh dầu trầm hươngKhôngnước hoa/ dưỡng da/ dưỡng móng/ dưỡng tóc

C

CAFFEINE (CAFFEINE)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
21399 200-362-11H-Purine-2,6-dione, 3,7-dihydro-1,3,7-trimethyl-KhôngKháng sinh / chống giang huyết

CÂY CÚC TÂM TƯ (CALENDULA OFFICINALIS)
Chem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
Thân cây cúc tâm tư khôKhôngDưỡng da

DẦU CÚC TÂM TƯ (CALENDULA OFFICINALISOIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
70892-20-5Dầu chiết từ hoa cúc tâm tư khôKhôngLàm mềm

LONG NÃO (CAMPHOR)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
464-49-3 207-355-2Bicyclo[2.2.1]heptan-2-one, 1,7,7-trimethyl-, (1R)-KhôngDưỡng da / làm se / nước cất

DẦU HẠT CẢI (CANOLA OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
120962-03-0là loại dầu chiết xuất từ hạt cải khô,
Ít axít erucic
KhôngTrị Gàu/ Chất làm se

DẦU HỒNG HOA ( SAFFLOWER) (CARTHAMUS TINCTORIUS OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8001-23-8 232-276-5Dầu được chiết xuất từ hạt của cây hồng hoa ( safflower)KhôngNước cất

NHỤC QUẾ (CINNAMAL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
104-55-2 203-213-9CinnamaldehydeKhôngGiảm sưng tấy

DẦU QUẾ (CINNAMOMUM CASSIA OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa KỳChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8007-80-5Dầu chiết xuất từ lá và cành của cây quếKhôngChăm sóc răng miệng / mặt nạ / chăm sóc tóc

CÂY QUẾ (CINNAMOMUM ZEYLANICUM LEAF OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8007-80-5284-635-0Tinh dầu từ lá quếKhôngtạo mùi/ dưỡng da

CITRIC ACID (CITRIC ACID)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
77-92-9201-069-12-Hydroxy-1,2,3-propanetricarboxylic acidKhôngChăm sóc răng miệng / mặt nạ / chăm sóc tóc

CÂY BERGAMOT ( 1 LOẠI LAI GIỮA CAM VÀ CHANH) (CITRUS AURANTIUM BERGAMIA (BERGAMOT) FRUIT OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8007-75-8289-612-9Tinh dầu từ quả bergamotKhôngdưỡng da/ cấp ẩm

CÂY CAM (CITRUS AURANTIUM DULCIS (ORANGE) PEEL OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
68916-04-1277-143-2Tinh dầu vỏ camKhôngnước hoa

CÂY BƯỞI HỒNG (CITRUS GRANDIS (GRAPEFRUIT) PEEL OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8016-20-4289-904-6Tinh dầu vỏ bưởi hồngKhôngnước hoa/ dưỡng da/ mặt nạ

TINH CHẤT BƯỞI (CITRUS GRANDIS OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
 8016-20-4Tinh dầu chiết xuất từ vỏ bưởiKhôngDưỡng da / làm se / nước cất

CÂY CHANH (CITRUS MEDICA LIMONUM (LEMON) PEEL OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8008-56-8284-515-8Tinh dầu vỏ chanhKhôngnước cất/ dưỡng da

CÂY CAM NGỌT (CITRUS NOBILIS (MANDARIN ORANGE) PEEL OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8008-31-9/
84696-35-5
284-521-0Tinh dầu vỏ cam ngọtKhôngnước hoa

TINH CHẤT CAM SÀNH (CITRUS NOBILIS OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa KỳChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8008-31-9/
84696-35-5
Tinh dầu chiết từ vỏ cam sànhKhôngDưỡng chất cho da

DẦU DỪA (COCOS NUCIFERA OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
 8001-31-8232-282-8tinh dầu từ cùi dừaKhôngdưỡng da/ dưỡng tóc/làm mềm da

CÂY RAU MÙI (CORIANDRUM SATIVUM OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8008-52-4tinh dầu từ hạt cây rau mùiKhôngCleansing làm sạch

COUMARIN (COUMARIN)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
91-64-5202-086-7CoumarinKhôngnước cất/ làm mặt nạ

BỘT NGHỆ (CURCUMA LONGA POWDER)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84775-52-0283-882-1Phần rễ của nghệ được nghiền nátKhôngNước cất

DẦU NGHỆ ĐEN (CURCUMA ZEDOARIA OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84961-49-984961-49-9Tinh dầu chiết phần rễ của cây nghệ đenKhôngNước cất

SẢ HOA HỒNG (CYMBOPOGON MARTINI (PALMAROSA) OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8014-19-5283-461-2Tinh dầu sả hoa hồngKhôngdưỡng da/ cấp ẩm

TINH DẦU SẢ (CYMBOPOGON NARDUS OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8000-29-1289-753-6dầu được thu bằng cách chưng cất trực tiếp thì cây sả khôKhônglàm mềm/ nước cất

XẢ CHANH (CYMBOPOGON SCHOENANTHUS(LEMONGRASS) OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8007-2-1289-752-0Tinh dầu xả chanhKhôngdưỡng da

CYSTEINE (CYSTEINE)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
52-90-4200-158-2L-cysteineKhônglàm dịu/ bảo vệ da

E

CÂY KHUYNH DIỆP (EUCALYPTUS CITRIODORA OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa KỳChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
223748-96-7tinh dầu khuynh diệpKhôngnước cất/ làm mặt nạ

F

FERULIC ACID (FERULIC ACID)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhHạn chếCách dùng
 1135-24-6 214-490-0Khôngkháng sinh

I

DẦU ĐẠI HỒI (ILLICIUM VERUM OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84650-59-9 283-518-1e chiết xuất từ phần quả và hạt khô của cây hồiKhôngkháng sinh/ mặt nạ

J

CÂY NHÀI (JASMINUM OFFICINALE (JASMINE) FLOWER OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8022-96-6 / 90045-94-6– / 289-960-1Tinh dầu hoa nhàiKhôngnước hoa/ làm mềm/ dưỡng da/ cấp ẩm/ mặt nạ

L

CÂY LAVENDER (LAVANDULA ANGUSTIFOLIA (LAVENDER) FLOWER OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8000-28-0 / 90063-37-9– / 289-995-2Tinh dầu từ hoa lavenderKhôngnước cất/ mặt nạ

LAVENDER (LAVANDULA ANGUSTIFOLIA OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8000-28-0dầu chưng cất từ phần hoa của lavenderKhôngDưỡng chất cho da

LYSINE (LYSINE)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
 56-87-1200-294-2L-lysineKhôngdưỡng chất cho da

M

CÂY TRÀM TRÀ (MELALEUCA ALTERNIFOLIA (TEA TREE) LEAF OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
85085-48-9 / 8022-72-8 / 68647-73-4285-377-1 / – / –Tinh dầu lá tràm tràKhôngnước hoa

CÂY BẠC HÀ (MENTHA PIPERITA (PEPPERMINT) OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa KỳChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
68917-18-0Tinh dầu bạc hàKhôngmặt nạ

O

CÂY BẠC HÀ (OCIMUM BASILICUM EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84775-71-3283-900-8chiết xuất từ phần hoa và lá của cây dạ anh thảoKhôngdưỡng chất cho da/ nước cất

DẠ ANH THẢO (OENOTHERA BIENNIS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
90028-66-3 289-859-2chiết xuất từ rễ cây dạ anh thảoKhôngdưỡng chất cho da

CÂY DẠ ANH THẢO (OENOTHERA BIENNIS (EVENING PRIMROSE) OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
90028-66-3289-859-2Tinh dầu từ hoa dạ anh thảoKhôngdưỡng da

CÂY OLIVE (OLEA EUROPAEA (OLIVE) FRUIT OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8001-25-0 / 156768-12-8232-277-0Tinh dầu quả oliveKhônglàm ẩm

MẠCH MÔN (OPHIOPOGON JAPONICUS EXTRACT)
Chem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
chiết xuất từ lá cây mạch mônKhôngdưỡng chất/ bảo vệ da

CÂY RÂU MÈO (ORTHOSIPHON STAMINEUS EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
84012-29-3 281-674-5chiết xuất từ lá cây râu mèoKhôngNước cất

CHIẾT XUẤT CÁM GẠO (ORYZA SATIVA BRAN EXTRACT)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa KỳChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
90106-37-9chiết xuất cám gạoKhôngdướng tóc/ làm mềm/ bảo vệ da

P

CÂY BƠ (PERSEA GRATISSIMA (AVOCADO) OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8024-32-6232-428-0Tinh dầu quả bơKhôngdưỡng da

DẦU CÂY THÔNG LÁ DÀI (PINUS PALUSTRIS OIL)
Chem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
dầu chưng cất từ phần lá kim của cây thôngKhôngNước cất

CÂY THÔNG (PINUS SYLVESTRIS (PINE) LEAF OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8000-26-8290-164-1Tinh dầu chiết từ lá cây thôngKhôngtinh chất nước hoa

CÂY HOAẮC HƯƠNG (POGOSTEMON CABLIN (PATCHOULI ) OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8014-09-3 / 84238-39-1– / 282-493-4Tinh dầu hoắc hươngKhôngmặt nạ

CÂY HẠNH NHÂN (PRUNUS AMYGDALUS DULCIS (SWEET ALMOND) OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8007-69-0291-063-5Tinh dầu hạnh nhân ngọtKhôngdưỡng da

PUMICE (PUMICE)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
 1332-09-8 310-127-6đá bọtKhôngbảo vệ da/ dưỡng chất

R

TINH DẦU HƯƠNG THẢO (RICINUS COMMUNIS OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8001-79-4232-293-8Tinh dầu thu từ phần hạt cây hương thảoKhôngdưỡng chất cho da

CÂY THẦU DẦU (RICINUS COMMUNIS (CASTOR) SEED OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8001-79-4232-293-8Tinh dầu chiết từ hạt của cây thầu dầuKhôngmặt nạ

CÂY HOA HỒNG LEO (ROSA CENTIFOLIA FLOWER OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
 8007-01-0290-260-3Tinh dầu chiết từ hoa của cây hồng leoKhôngbảo vệ da/dưỡng da/mặt nạ

CÂY HƯƠNG THẢO (ROSMARINUS OFFICINALIS (ROSEMARY) LEAF OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8000-25-7283-291-9Tinh dầu từ lá của cây hương thảoKhôngtin chất nước hoa

TINH DẦU HƯƠNG THẢO (ROSMARINUS OFFICINALIS OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa KỳChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8000-25-7chiết xuất từ phần lá của hương thảoKhôngdưỡng chất cho da

SỮA SONG CHÚA (ROYAL JELLY)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8031-67-2310-127-6Các chất tự nhiên từ tổ ongKhôngdưỡng chất cho da

BỘT SỮA ONG CHÚA (ROYAL JELLY POWDER)
 Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
 310-127-6Bột sữa ong chúaKhônglàm se/ tonic/ dưỡng chất cho da

S

CÂY ĐÀN HƯƠNG (SANTALUM ALBUM (SANDALWOOD) OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8006-87-9 / 84787-70-2– / 284-211-1Tinh dầu gỗ đàn hươngKhôngmặt nạ

DẦU HẠT JOJOBA (SIMMONDSIA CHINENSIS (JOJOBA) SEED OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
92457-12-0 / 61789-91-1296-292-4 / –Tinh dầu chiết xuất từ hạt jojobaKhôngdưỡng da/ làm mềm da

V

CÂY NỮ LANG (VALERIANA OFFICINALIS)
Chem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
rễ khô của cây nũ langKhôngBảo vệ da

Z

CÂY GỪNG (ZINGIBER OFFICINALE (GINGER) ROOT OIL)
Mã số trong Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ Thông tin về quy địnhChem/IUPAC  TÊNHạn chếCách dùng
8007▬08▬07Chiết xuất từ rễ cây gừngKhôngnước hoa/ nước cất/dưỡng da/mặt nạ

Oils & Butters

A  B  C  D  E  F  G  H  I  J  K  M  N  O  P  Q  R  S  T  U  V  W  X  Y  Z

A

ACACIA CATECHU

ANTHEMIS NOBILIS FLOWER OIL

ARCTIUM LAPPA SEED OIL

B

BOSWELLIA CARTERII OIL/FRANKINCENSE OIL

C

CAFFEINE

CALENDULA OFFICINALIS

CALENDULA OFFICINALIS OIL

CAMPHOR

CANOLA OIL

CARTHAMUS TINCTORIUS OIL

CINNAMAL

CINNAMOMUM CASSIA OIL

CINNAMOMUM ZEYLANICUM LEAF OIL

CITRIC ACID

CITRUS AURANTIUM BERGAMIA FRUIT OIL/BERGAMOT FRUIT OIL

CITRUS AURANTIUM DULCIS PEEL OIL/ORANGE PEEL OIL

CITRUS GRANDIS OIL
CAS No:Chem/IUPAC Name:Restriction:Function:
 8016-20-4 Citrus Grandis Oil is the volatile oil obtained from the peel of the grapefruit, Citrus grandis, RutaceaenoneAstringent/tonic

CITRUS GRANDIS PEEL OIL/GRAPEFRUIT PEEL OIL

CITRUS MEDICA LIMONUM PEEL OIL/LEMON PEEL OIL

CITRUS NOBILIS PEEL OIL/MANDARIN ORANGE PEEL OIL

CORIANDRUM SATIVUM OIL

COUMARIN

CURCUMA LONGA POWDER

CURCUMA ZEDOARIA OIL

CYMBOPOGON MARTINI OIL/PALMAROSAI OIL

CYMBOPOGON NARDUS OIL

CYMBOPOGON SCHOENANTHUS OIL/LEMONGRASS OIL

CYSTEINE

E

EUCALYPTUS CITRIODORA OIL

F

FERULIC ACID

I

ILLICIUM VERUM OIL

J

JASMINUM OFFICINALE FLOWER OIL/JASMINE OIL

L

LAVANDULA ANGUSTIFOLIA FLOWER OIL/LAVENDER OIL

LAVANDULA ANGUSTIFOLIA OIL

M

MELALEUCA ALTERNIFOLIA LEAF OIL/TEA TREE OIL

MENTHA PIPERITA OIL/PEPPERMINT OIL

O

OENOTHERA BIENNIS OIL/EVENING PRIMROSE OIL

OLEA EUROPAEA FRUIT OIL/OLIVE FRUIT OIL

P

PERSEA GRATISSIMA OIL/AVOCADO OIL

PINUS PALUSTRIS OIL

PINUS SYLVESTRIS LEAF OIL/PINE LEAF OIL

POGOSTEMON CABLIN OIL/PATCHOULI OIL

PRUNUS AMYGDALUS DULCIS OIL/SWEET ALMOND OIL

PUMICE

R

RICINUS COMMUNIS OIL

RICINUS COMMUNIS SEED OIL/CASTOR SEED OIL

ROSA CENTIFOLIA FLOWER OIL

ROSMARINUS OFFICINALIS LEAF OIL/ROSEMARY LEAF OIL

ROSMARINUS OFFICINALIS OIL

ROYAL JELLY

ROYAL JELLY POWDER

S

SANTALUM ALBUM OIL/SANDALWOOD OIL

SIMMONDSIA CHINENSIS SEED OIL/JOJOBA SEED OIL

V

VALERIANA OFFICINALIS

Z

ZINGIBER OFFICINALE ROOT OIL/GINGER ROOT OIL